báo động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thông báo, cảnh báo về một tình huống nguy hiểm, khẩn cấp sắp xảy ra hoặc đang xảy ra: Hành động dùng tín hiệu, âm thanh hoặc thông điệp để báo cho mọi người biết về một mối đe dọa, nhằm kêu gọi sự đề phòng hoặc hành động ứng phó.
- Cho thấy một dấu hiệu, mức độ đáng lo ngại: Hành động (của một sự việc, hiện tượng) cho thấy tình hình đang trở nên nghiêm trọng, cần được quan tâm đặc biệt.
Tính từ:
- Ở mức độ rất nghiêm trọng, đáng lo ngại, cần phải cảnh giác: Dùng để mô tả một tình trạng, con số, hoặc hiện tượng đã vượt quá ngưỡng an toàn hoặc bình thường, đòi hỏi sự chú ý và hành động khẩn cấp.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Còi báo động vang lên khi có hỏa hoạn. (Một thiết bị phát ra âm thanh để cảnh báo mọi người về đám cháy.)
- Sự suy giảm đa dạng sinh học đang báo động về những hậu quả khôn lường. (Hiện tượng này cho thấy một dấu hiệu rất đáng lo ngại.)
Tính từ:
- Tỉ lệ trẻ em suy dinh dưỡng ở vùng này đang ở mức báo động. (Con số này rất cao và nghiêm trọng, cần can thiệp ngay.)
- Tình trạng ô nhiễm không khí trong thành phố đã chạm ngưỡng báo động đỏ. (Mức độ ô nhiễm đã ở tình trạng cực kỳ nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "báo động giả": Tín hiệu hoặc thông báo báo động được đưa ra do nhầm lẫn, không có nguy hiểm thực sự.
- Một vụ báo động giả đã khiến cư dân tòa nhà sơ tán không cần thiết.
- "tình trạng báo động": Trạng thái sẵn sàng ứng phó với nguy hiểm; hoặc tình hình đã trở nên rất nghiêm trọng.
- Toàn bộ lực lượng được đặt trong tình trạng báo động để ứng phó với bão.
- "ngưỡng báo động": Mức độ, giới hạn đã được quy định, khi vượt qua thì tình hình được coi là nguy hiểm và cần cảnh báo.
- Mực nước sông đã vượt ngưỡng báo động số 2.
Biến thể và từ gần giống
- Báo động đỏ: Cụm từ chỉ mức độ cảnh báo cao nhất, cực kỳ nguy hiểm và khẩn cấp.
- Cảnh báo (động từ): Thông báo trước về một điều có thể xảy ra, thường mang tính dự báo hoặc nhắc nhở, mức độ có thể ít khẩn cấp hơn báo động.
- Báo nguy (động từ): Báo hiệu điều nguy hiểm (từ ít dùng hơn, mang tính văn chương hoặc cổ điển).
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Báo hiệu, cảnh báo, báo nguy.
- Tính từ: Nguy cấp, nghiêm trọng, đáng báo động, đáng lo ngại, khẩn cấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
- Giương cao ngọn cờ báo động: (Thành ngữ) Nhấn mạnh việc cần phải cảnh giác cao độ trước một mối nguy hiểm hoặc vấn đề nghiêm trọng.
- Chúng ta phải giương cao ngọn cờ báo động trước nguy cơ xâm nhập của văn hóa độc hại.
- đgt. (H. báo: cho biết; động: không yên) Báo cho biết tình hình nguy ngập: Có những tiếng súng báo động tầu bay (NgTuân). // tt. Đáng lo ngại, đáng quan tâm: Suy thoái về đạo đức đến mức báo động ở một số người (VNgGiáp).