báo động

  1. đgt. (H. báo: cho biết; động: không yên) Báo cho biết tình hình nguy ngập: những tiếng súng báo động tầu bay (NgTuân). // tt. Đáng lo ngại, đáng quan tâm: Suy thoái về đạo đức đến mức báo độngmột số người (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "báo động"

báo động
Tiếng chuông báo động vang lên trong trường học.